Dịch

hamsterization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xu hướng theo đó các nhà báo được kỳ vọng sẽ đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn liên quan đến xuất bản kỹ thuật số 24/7danh từkhông đếm được (uncountable)A tendency whereby journalists are expected to take on increased responsibilities relating to 24/7 digital publishing.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • / , . newspaper's , , . , .
  • 24/7 : , , — .

AI