Dịch

checkbook journalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc các nhà báo trả tiền cho một cá nhân hoặc tổ chức để nhận được một câu chuyện tin tứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of journalists of paying a person or organization for the receipt of a news story.

AI