Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
caliginous
tính từ
(adjective)
UK
/
k
ə
ˈ
l
ɪ
dʒ
ɪ
n
ə
s
/
US
/-ˈ
l
ɪ
dʒ
ɪ
-/
nguồn
Nghĩa chính
1
Mờ mịt, tối
tính từ
Dark, obscure; murky.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Mờ mịt
dark
obscure
dim
Khác
dull
shady
gloomy
murky
infernal
dusky
Xem thêm 22
Trái nghĩa
brilliant
lit
shining
shiny
glowing
radiant
Xem thêm 21
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp trung đại
caligineux
“misty; obscure”
Ví dụ
Inside
the
atmosphere
was
rank
and
caliginous
:
fumes
rose
from
puddles
,
groans
sifted
through
the
shadows
.
By
the
time
breakfast
was
announced
,
the
land
had
faded
into
a
thin
caliginous
streak
;
and
,
except
passing
a
huge
unwieldy
Chinese
junk
,
which
lay
at
anchor
,
though
her
lateen
sails
were
hoisted
,
nothing
worthy
of
note
occurred
during
the
day
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
caliginous
caliginous
ly
Một cách đáng kinh ngạc
trạng từ
caliginous
ness
Trạng thái hoặc chất lượng của tính chất Caliginous
danh từ
caligino
sity
Bóng tối; sự tối nghĩa
danh từ
Từ liên quan
(related word)
caligo
caligation
AI
1
Mờ mịt
1
Mờ mịt
1
Mờ mịt