caligo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loài bướm thuộc chi Caligodanh từkhông đếm được (uncountable)A butterfly of the genus Caligo.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mờ hoặc mờ tầm nhìn
- không đếm được (uncountable)Mờ hoặc mờ tầm nhìn, do một đốm trên giác mạcdimness or obscurity of sight, caused by a speck on the cornea
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcālīgō“darkness”
Cùng gốc (doublet)garua