Dịch

brim

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/bɹɪm/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Mép, bờ, rìadanh từOriginally, a border or edge of a sea, a river, or other body of water; now, any border or edge.
  2. Miệng, vànhdanh từThe topmost lip or rim of a container, or a natural feature shaped like a container.
  3. Vành nhô radanh từA projecting rim.
  4. Đổ đầy, làm đầy miệngđộng từngoại động từ (transitive)To fill (a container) to the brim (noun etymology 1, noun sense 1.1), top, or upper edge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brimNguyên thể (infinitive)
  2. brimsSố nhiều (plural)
  3. brimmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brimmingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • brim with sthtràn đầy cái gìHis eyes brimmed with tears.Mắt anh ấy rưng rưng lệ.

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Vành mũ
  1. That of a hat.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vành mũ
Tràn đầy

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrymme
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại miền Bắcbrym
  2. từ tiếng German nguyên thủy*brimą“turbulence, surge; surf, sea”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrimmen“of pigs: to be in heat or rut; to breed; to bear fruit”
  2. từ tiếng Anh cổbrēme“(poetic) glorious; famous, renowned”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*brōmi

Ví dụ

  • .Hộp đồ chơi được chất đầy ắp thú nhồi bông.
  • .Anh ấy bẻ ngược vành mũ phía sau một cách sành điệu.
  • () .Thỉnh thoảng bố cô lại chở cô đi câu cá trê hoặc cá vền ngoài hồ bằng chiếc thuyền phẳng của ông.

AI