Dịch

teem

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đầy ắp, tràn đầyđộng từTo be stocked to overflowing.
  2. Đầy rẫy, có rất nhiềuđộng từTo be prolific; to abound; to be rife.
  3. Rơi nhiều, rơi như mưađộng từTo fall prolifically.
  4. Trận mưa như trútdanh từA downpour (of rain).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teemNguyên thể (infinitive)
  2. teemsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. teemedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. teemingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Đổ xuống
  1. Đổ xuống, đặc biệt là mưaTo pour (especially with rain)

Ví dụ

  • Đầu óc anh đầy ắp những mưu đồ lừa lọc nhằm che giấu những tội ác trước đây.
  • .Ao này cá rất nhiều.
  • Mark's , , thirty-five-mile - " " , : […]Tuyết rơi dày đặc như những con bọ trắng trên kính chắn gió suốt chặng đường dài, im lặng ba mươi lăm dặm đến trang trại xa hoa "The Farm" của cô ấy, nơi cô ấy sống cùng bố dượng Bill.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đầy rẫy

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitemen“to bear, to support”
  2. từ Anglian Old Englishtēman“to give birth”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*taumijan“to bridle”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitemen“to drain”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổtœma
  3. từ tiếng German nguyên thủy*tōmijaną“to empty, make empty”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitemen“to be suitable, befit”
  2. từ tiếng Anh cổ*teman
  3. từ tiếng German nguyên thủy*temaną“to fit”

AI