Dịch

bullir

động từ (verb)
/buˈiɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sôi lên (bắt đầu biến thành khí)động từto boil (to begin to turn into a gas)
  2. Sôi, sủi bọt, khuấy động (bị khuấy động như nước sôi); bong bóng; sủi bọt)động từto boil, to bubble, to churn (to be agitated like boiling water; to bubble; to effervesce)
  3. Nhộn nhịp (di chuyển bận rộn và hăng hái)động từto bustle (to move busily and energetically)
  4. Sủi bọt, nổi lên (khuấy động hoặc kích động, như thể muốn nổi lên trên mặt nước)động từto bubble, to bubble up, to well up (to churn or foment, as if wishing to rise to the surface)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể bullirDanh động từ bullendoPhân từ bullido
Presente
yobullo
túbulles
él/ella/Ud.bulle
nosotrosbullimos
vosotrosbullís
ellos/Uds.bullen

Đồng nghĩa (synonym)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Có rất nhiều
  1. to teem, to abound

Ví dụ

  • , , , ...

AI