Dịch

borders là ngôi thứ ba số ít hiện tại của border

border

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈbɔː.də/US/ˈbɔɹ.dɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. biên giới, ranh giớidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A line or area separating two countries, regions, or places.
  2. tiếp giáp, nằm sát bên, giápđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To lie next to or touch another country, region, or place at its edge.
  3. đường viền trang trí, dải viềndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A decorative strip around the edge of something.
  4. viền, tạo đường viền, làm ranh giớiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To put a border on something or form a boundary around it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. borderNguyên thể (infinitive)
  2. bordersSố nhiều (plural)
  3. borderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. borderingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • border between A and Bbiên giới giữa A và BThey spent a week in a national park on the border between Kenya and Tanzania.Họ dành một tuần ở vườn quốc gia trên biên giới giữa Kenya và Tanzania.
  • border with sthbiên giới với cái gìThe treaty fixed Denmark's new border with Germany.Hiệp ước xác định biên giới mới của Đan Mạch với Đức.
  • across the borderqua biên giớiThey fled across the border.Họ bỏ chạy qua biên giới.
  • over the borderbên kia biên giớiThey live just over the border.Họ sống ngay bên kia biên giới.
  • on the bordertrên biên giớiThe incident happened on Nevada's northern border.Vụ việc xảy ra trên biên giới phía bắc của Nevada.
  • at the borderở biên giớiThey were stopped at the border.Họ bị dừng lại ở biên giới.

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Bờ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bờ, rìa, mépThe outer edge of something.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibordure
  2. từ tiếng Pháp cổbordeure
  3. từ tiếng Frank*bord

Cùng gốc (doublet)bordure

Ví dụ

  • .Biên giới đã đóng
  • .Có một đường viền xù xì xinh quanh khung tranh
  • trên bờ những cô độc này

AI