borders là ngôi thứ ba số ít hiện tại của border
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- biên giới, ranh giớidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A line or area separating two countries, regions, or places.
- tiếp giáp, nằm sát bên, giápđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To lie next to or touch another country, region, or place at its edge.
- đường viền trang trí, dải viềndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A decorative strip around the edge of something.
- viền, tạo đường viền, làm ranh giớiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To put a border on something or form a boundary around it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- border between A and Bbiên giới giữa A và BThey spent a week in a national park on the border between Kenya and Tanzania.Họ dành một tuần ở vườn quốc gia trên biên giới giữa Kenya và Tanzania.
- border with sthbiên giới với cái gìThe treaty fixed Denmark's new border with Germany.Hiệp ước xác định biên giới mới của Đan Mạch với Đức.
- across the borderqua biên giớiThey fled across the border.Họ bỏ chạy qua biên giới.
- over the borderbên kia biên giớiThey live just over the border.Họ sống ngay bên kia biên giới.
- on the bordertrên biên giớiThe incident happened on Nevada's northern border.Vụ việc xảy ra trên biên giới phía bắc của Nevada.
- at the borderở biên giớiThey were stopped at the border.Họ bị dừng lại ở biên giới.
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Bờ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bờ, rìa, mépThe outer edge of something.
Họ từ (word family)
cùng gốc borderNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibordure
- từ tiếng Pháp cổbordeure
- từ tiếng Frank*bord
Cùng gốc (doublet)bordure
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Biên giới đã đóng
- .Có một đường viền xù xì xinh quanh khung tranh
- trên bờ những cô độc này