Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
borderism
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɔː
d
ə
r
ɪ
z
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Hình thức phân biệt chủng tộc mà những người coi thường ranh giới màu da phải đối mặt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A form of racial discrimination faced by those who disregard the colour bar.
Nguồn gốc
(etymology)
border
+
-ism
Ví dụ
Ironically
,
if
race
were
natural
and
essential
,
individuals
would
not
have
to
engage
in
borderism
.
The
act
of
borderism
is
one
of
the
many
ways
in
which
individuals
construct
or
"
do
"
race
.
AI
1
Hình thức phân biệt chủng tộc mà những người coi thường ranh giới màu da phải đối mặt
1
Hình thức phân biệt chủng tộc mà những người coi thường ranh giới màu da phải đối mặt
1
Hình thức phân biệt chủng tộc mà những người coi thường ranh giới màu da phải đối mặt