bord
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bề mặt than song song với các khe nứt tự nhiêndanh từThe coalface parallel to the natural fissures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bordDạng gốc (base form)
- bordsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bord servicedanh từ | danh từ | Dịch vụ đến hạn từ biên giới; sự ràng buộc |
| bord halfpennydanh từ | danh từ | Khoản phí do người Saxon trả tại các chợ và hội chợ cho lãnh chúa để có được đặc quyền có một quầy hàng hoặc ghế dài để bán các mặt hàng |
| it's an ill bord that fouls its own nestcụm từ | cụm từ | (Tục ngữ) Chẳng hay gì vạch áo cho người xem lưng |