Dịch

bord halfpenny

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoản phí do người Saxon trả tại các chợ và hội chợ cho lãnh chúa để có được đặc quyền có một quầy hàng hoặc ghế dài để bán các mặt hàngdanh từA fee paid in markets and fairs by the Saxons to the lord for the privilege of having a bord or bench for the sale of articles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bord halfpennyDạng gốc (base form)
  2. bord halfpenniesSố nhiều (plural)

AI