Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
borderless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có biên giới
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having a border.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
borderless
borderless
ness
Sự vắng mặt của biên giới
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
border
+
-less
Ví dụ
The
reform
is
instrumental
in
making
the
Schengen
area
more
resilient
to
present
and
future
crises
at
its
external
borders
.
It
makes
also
sure
that
people
living
and
travelling
in
the
EU
can
fully
enjoy
the
benefits
of
borderless
travel
.
AI
1
Không có biên giới
1
Không có biên giới
1
Không có biên giới