Dịch

believer

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tín đồdanh từA person who believes; especially regarding religion.

Ví dụ

  • .Cô ấy tin vào sự sống sau khi chết.
  • .Sami không phải là tín đồ.
  • .Sami không phải là tín đồ.

AI