Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- thomasdanh từ riêngA1a male given name of biblical origin
- họ thomasdanh từ riêngA1a common surname derived from the given name Thomas
- người hoài nghi, kẻ ngoại đạodanh từB2a doubter or infidel
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ThomasDạng gốc (base form)
- ThomasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| doubting thomasdanh từ | danh từ | Tôma đa nghi |
| Mr. Thomas | Ông Thomas | |
| named Thomas | Được đặt tên Thomas | |
| John Thomasdanh từ | danh từ | Dương vật |
| Saint Thomasdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ của Jamaica |
| St Thomasdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Exeter, Devon, Anh (OS lưới ref SX9191) |
| St. Thomasdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn cũ ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada, được sáp nhập với thị trấn Paradise vào những năm 1990 |
| Thomas mealdanh từ | danh từ | Phốt phát là sản phẩm của quá trình cơ bản, có ích như phân bón |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Tông đồ Tôma
- An Apostle, best remembered for doubting the resurrection of Jesus.
Họ từ (word family)
cùng gốc ThomasNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , , , , , .và nếu các bác sĩ phẫu thuật không ngâm xác giữ bạn lại để trưng bày thì họ cũng nên làm thế vì những kẻ hoài nghi của lịch sử, bởi sẽ chẳng ai tin từng có một người như bạn, trừ phi chính bạn ở đâu đó quanh đây để chứng minh họ là những kẻ đa nghi.
- .Cả hai chúng tôi đều tên là Thomas.
- , BBC's , , .CBS, đối tác tin tức tại Mỹ của BBC, cho biết nhân viên đài VOA đã nhận được email thông báo từ Crystal Thomas, giám đốc nhân sự USAGM.