Dịch

Toms

B1danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ Tomdanh từ riêngA surname originating as a patronymic, derived from Tom.

Cụm từ (phrase)

Toms Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Port Macquarie-Hastings, phía đông bắc New South Wales, Australia
Toms Riverdanh từ riêngThị trấn, quận lỵ của Quận Ocean, New Jersey, Hoa Kỳ. Đổi tên từ Dover (Thị trấn) vào năm 2006, lấy tên của một cộng đồng chưa hợp nhất hiện có
TomSka's lawdanh từ riêngCâu ngạn ngữ nói rằng nếu bạn nói điều gì đó về ai đó trên mạng, người được đề cập sẽ nhìn thấy điều đó

Ví dụ

  • ?Bạn có biết người nào tên Tom khác không?
  • ?Bạn quen bao nhiêu người tên Tom?
  • .Chúng ta đều là những người bình thường.

AI