Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Để nướngtính từkhông so sánh (not comparable)That bakes.
- Rất nóng, nóng hầm hậptính từkhông so sánh (not comparable)Of a person, an object, or the weather: very hot; boiling, broiling, roasting.
- Việc nướng bánhdanh từkhông đếm được (uncountable)An action in which something is baked.
- Sự nướng bánhđộng từpresent participle and gerund of bake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bakingDạng gốc (base form)
- bakingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| baking dish | Khay nướng | |
| baking powderdanh từ | danh từ | Bột nở |
| baking sheetdanh từ | danh từ | Khay nướng |
| baking sodadanh từ | danh từ | Muối nở |
| baking time | Thời gian nướng | |
| baking traydanh từ | danh từ | Khay nướng, khuôn nướng |
| baking hottính từ | tính từ | Dùng theo nghĩa đen, xem baking, hot: very hot in a way that involves baking (in an oven or as if in an oven) |
| baking pandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với baking tray |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cách nướng
- không đếm được (uncountable)The way in which something is baked.
Họ từ (word family)
cùng gốc bakingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ; ; Bánh mì để nướng; đất sét nung; khay nướng
- .Chiếc xe nóng hầm hập sau khi đậu dưới nắng suốt cả buổi chiều
- I’m .Chiều nay tôi sẽ nướng vài thứ