Dịch

baking

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Để nướngtính từkhông so sánh (not comparable)That bakes.
  2. Rất nóng, nóng hầm hậptính từkhông so sánh (not comparable)Of a person, an object, or the weather: very hot; boiling, broiling, roasting.
  3. Việc nướng bánhdanh từkhông đếm được (uncountable)An action in which something is baked.
  4. Sự nướng bánhđộng từpresent participle and gerund of bake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bakingDạng gốc (base form)
  2. bakingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

baking dishKhay nướng
baking powderdanh từBột nở
baking sheetdanh từKhay nướng
baking sodadanh từMuối nở
baking timeThời gian nướng
baking traydanh từKhay nướng, khuôn nướng
baking hottính từDùng theo nghĩa đen, xem baking, hot: very hot in a way that involves baking (in an oven or as if in an oven)
baking pandanh từĐồng nghĩa với baking tray

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cách nướng
  1. không đếm được (uncountable)The way in which something is baked.

Nguồn gốc (etymology)

bake-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạibakynge

Ví dụ

  • ; ; Bánh mì để nướng; đất sét nung; khay nướng
  • .Chiếc xe nóng hầm hập sau khi đậu dưới nắng suốt cả buổi chiều
  • I’m .Chiều nay tôi sẽ nướng vài thứ

AI