Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bakingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Vì vậy, để nướng
trạng từ
So as to bake.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bakingly
Dạng gốc
(base form)
more bakingly
So sánh hơn
(comparative)
most bakingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
baking
+
-ly
Ví dụ
It
was
a
bakingly
hot
day
without
a
cloud
in
the
sky
.
AI
1
Vì vậy
1
Vì vậy
1
Vì vậy