Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonbaking
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không nướng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not baking.
2
Không liên quan đến nướng bánh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not pertaining to baking.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
baking
Ví dụ
At
that
remark
I
thought
I
heard
the
cheering
of
nonbaking
working
women
everywhere
,
but
apparently
I
was
wrong
,
and
quickly
we
the
people
were
favored
with
Mrs
.
Clinton’s
own
contrite
cookie
recipe
,
which
I
have
not
yet
had
time
to
try
.
AI
1
Không nướng
2
Không liên quan đến nướng bánh
1
Không nướng
2
Không liên quan đến nướng bánh
1
Không nướng
2
Không liên quan đến nướng bánh