Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thuộc nguyên tửtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to atoms; composed of atoms; monatomic.
- Hạt nhân, nguyên tửtính từkhông so sánh (not comparable)Employing or relating to nuclear energy or processes.
- Cực mạnh, áp đảotính từkhông so sánh (not comparable)Very strong and overpowering.
- Thao tác nguyên tửdanh từAn atomic operation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- atomicDạng gốc (base form)
- atomicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| atomic bombdanh từ | danh từ | Bom nguyên tử |
| atomic energydanh từ | danh từ | Năng lượng nguyên tử |
| atomic numberdanh từ | danh từ | Số nguyên tử |
| atomic powerdanh từ | danh từ | Năng lượng hạt nhân |
| atomic structure | Cấu trúc nguyên tử | |
| atomic weapondanh từ | danh từ | Vũ khí nguyên tử |
| atomic massdanh từ | danh từ | Nguyên tử khối |
| atomic theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết cho rằng mọi vật chất thô đều được cấu tạo từ các nguyên tử |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Cực nhỏ
- không so sánh (not comparable)Cực nhỏ, siêu viInfinitesimally small.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc atomicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một luồng hydro nguyên tử được phát ra.
- .Một kẻ lập dị từng chế tạo một lò phản ứng hạt nhân nhỏ ở sân sau nhà mình.
- .Những sợi lông trên con mạt bụi nhỏ li ti đến mức gần như không thể thấy.