Dịch

atomic

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Thuộc nguyên tửtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to atoms; composed of atoms; monatomic.
  2. Hạt nhân, nguyên tửtính từkhông so sánh (not comparable)Employing or relating to nuclear energy or processes.
  3. Cực mạnh, áp đảotính từkhông so sánh (not comparable)Very strong and overpowering.
  4. Thao tác nguyên tửdanh từAn atomic operation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. atomicDạng gốc (base form)
  2. atomicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

atomic bombdanh từBom nguyên tử
atomic energydanh từNăng lượng nguyên tử
atomic numberdanh từSố nguyên tử
atomic powerdanh từNăng lượng hạt nhân
atomic structureCấu trúc nguyên tử
atomic weapondanh từVũ khí nguyên tử
atomic massdanh từNguyên tử khối
atomic theorydanh từLý thuyết cho rằng mọi vật chất thô đều được cấu tạo từ các nguyên tử

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Cực nhỏ
  1. không so sánh (not comparable)Cực nhỏ, siêu viInfinitesimally small.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hạt nhân
Không thể chia cắt
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Một luồng hydro nguyên tử được phát ra.
  • .Một kẻ lập dị từng chế tạo một lò phản ứng hạt nhân nhỏ ở sân sau nhà mình.
  • .Những sợi lông trên con mạt bụi nhỏ li ti đến mức gần như không thể thấy.

AI