Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
atomic power
danh từ
(noun)
UK
/
ə
ˈ
t
ɒ
m
.
ɪ
k
ˈ
p
aʊ
ə
/
US
/
ə
ˈ
t
ɑː
.
m
ɪ
k
ˈ
p
aʊ
.ɚ/
Nghĩa chính
1
Năng lượng hạt nhân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Synonym of nuclear power, normally sense 1.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
nuclear power
normally sense 1
Ví dụ
There
is
no
dream
of
man
which
atomic
power
does
not
promise
a
chance
to
attain
.
This
book
deals
with
the
uses
of
atomic
power
.
Here
is
an
atomic
power
plant
.
AI
1
Năng lượng hạt nhân
1
Năng lượng hạt nhân
1
Năng lượng hạt nhân