Nghĩa chính
- Nguyên tử khốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mass of an atom.
- Trọng lượng nguyên tử; khối lượng nguyên tử trung bình của một nguyên tốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)atomic weight; the average mass of atoms of an element.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- atomic massDạng gốc (base form)
- atomic massesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| atomic mass unitdanh từ | danh từ | Đơn vị khối lượng nguyên tử |
| atomic mass numberdanh từ | danh từ | Dạng mô phạm của số khối. Ký hiệu: A |
| average atomic massdanh từ | danh từ | Khối lượng nguyên tử trung bình cộng của các đồng vị xuất hiện tự nhiên của một nguyên tố |
| relative atomic massdanh từ | danh từ | Tỷ số giữa khối lượng trung bình trên mỗi nguyên tử của dạng nguyên tố xuất hiện tự nhiên trên 1/12 khối lượng của nguyên tử cacbon-12. Ký hiệu Aᵣ; viết tắt RAM hoặc r.a.m. Đối với các nguyên tố có nhiều đồng vị, đồng vị ổn định nhất được coi là đại diện |
| unified atomic mass unitdanh từ | danh từ | Đơn vị khối lượng bằng 1/12 khối lượng nguyên tử của đồng vị ¹²C của cacbon |
| mass numberdanh từ | danh từ | Số khối |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- 26.982.