Dịch

arr

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
UK/ɑː(ɹ)/US/ɑɹː/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Viết tắt của arrivaldanh từAbbreviation of arrival.
  2. Viết tắt của arrangementdanh từAbbreviation of arrangement.
  3. Viết tắt của arrondissementdanh từAbbreviation of arrondissement.
  4. Ừthán từYes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arrDạng gốc (base form)
  2. arrsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

oo arrthán từDùng để biểu thị sự đồng ý

2 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Tiếng kêu bắt chước cướp biển
  1. Used stereotypically in imitation of pirates.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • : ", , , ."Anh ta bắt chước một tên cướp biển: "Arr, Arr, Arr, me Buckos."
  • ? .Làm sao biết ai đó là cướp biển? Vì họ kêu arr.
  • Gabor's "," "."Con chó Rottweiler của Gabor được đặt biệt danh là 'Arr', một từ tiếng Berber có nghĩa là 'sư tử'.

AI