ya
B2thán từ (interjection)danh từ (noun)trợ từ (particle)đại từ (pronoun)từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ừ, vâng, dạthán từYeah; yes.
- Chữ yadanh từA letter of the Cyrillic alphabet: Я, я.
- Hả, phải không, đúng khôngtrợ từUsed to form a confirmation-seeking tag question, expecting an affirmative response.
- Mày, bạn, cậuđại từNonstandard spelling of you.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yaDạng gốc (base form)
- yasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| d'yatừ viết tắt | từ viết tắt | Bạn có |
| Ya'andanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố cấp tỉnh của Tứ Xuyên, Trung Quốc |
| ya badanh từ | danh từ | Viên thuốc chứa hỗn hợp methamphetamine và caffeine, được người sử dụng ma túy ở Thái Lan ưa chuộng |
| hey yathán từ | thán từ | Lời chào thân mật |
| Ya-Sindanh từ riêng | danh từ riêng | Sura thứ 36 (chương) của Qur'an |
| love yacụm từ | cụm từ | Anh Yêu Em |
| be seeing yathán từ | thán từ | Lời tạm biệt |
| get it in yacụm từ | cụm từ | Dùng để giục ai đó ăn hoặc uống thứ gì đó, thường một cách nhiệt tình hoặc không do dự |
4 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 2
Từ hạn định (determiner) 1
Trạng từ (adverb) 1
Đi
- Đi, đi nàoGo. (Spoken to horses and cattle.)
Họ từ (word family)
cùng gốc yaNguồn gốc (etymology)
thán từ
- từ tiếng Đứcja
thán từ, trợ từ
- mượn từ tiếng Mã Laiya
- từ tiếng Hà Lanja
- từ tiếng German nguyên thủy*ja
Cùng gốc (doublet)yes
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạiya
- từ tiếng Anh cổġēa
Ví dụ
- , , … . ?…Còn ông thì sao ông Chee, trông chẳng già đi chút nào, ông sẽ sống thọ hơn lũ chúng tôi cho xem… Thật sự trông ông rất khỏe mạnh. Tôi nghe nói ông sang Thụy Sĩ để trị liệu theo phương pháp mới phải không?…
- , ?Đang thắng hả con trai?
- , ' , […]Ừ, nhưng hắn ta đã làm vậy, […]