Dịch

ya

B2thán từ (interjection)danh từ (noun)trợ từ (particle)đại từ (pronoun)từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈjɐ/US/jɑ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ừ, vâng, dạthán từYeah; yes.
  2. Chữ yadanh từA letter of the Cyrillic alphabet: Я, я.
  3. Hả, phải không, đúng khôngtrợ từUsed to form a confirmation-seeking tag question, expecting an affirmative response.
  4. Mày, bạn, cậuđại từNonstandard spelling of you.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yaDạng gốc (base form)
  2. yasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

d'yatừ viết tắtBạn có
Ya'andanh từ riêngThành phố cấp tỉnh của Tứ Xuyên, Trung Quốc
ya badanh từViên thuốc chứa hỗn hợp methamphetamine và caffeine, được người sử dụng ma túy ở Thái Lan ưa chuộng
hey yathán từLời chào thân mật
Ya-Sindanh từ riêngSura thứ 36 (chương) của Qur'an
love yacụm từAnh Yêu Em
be seeing yathán từLời tạm biệt
get it in yacụm từDùng để giục ai đó ăn hoặc uống thứ gì đó, thường một cách nhiệt tình hoặc không do dự

4 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 2
Từ hạn định (determiner) 1
Trạng từ (adverb) 1
Đi
  1. Đi, đi nàoGo. (Spoken to horses and cattle.)

Nguồn gốc (etymology)

thán từ
  1. từ tiếng Đứcja
thán từ, trợ từ
  1. mượn từ tiếng Mã Laiya
  2. từ tiếng Hà Lanja
  3. từ tiếng German nguyên thủy*ja

Cùng gốc (doublet)yes

trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiya
  2. từ tiếng Anh cổġēa

Ví dụ

  • , , … . ?…Còn ông thì sao ông Chee, trông chẳng già đi chút nào, ông sẽ sống thọ hơn lũ chúng tôi cho xem… Thật sự trông ông rất khỏe mạnh. Tôi nghe nói ông sang Thụy Sĩ để trị liệu theo phương pháp mới phải không?…
  • , ?Đang thắng hả con trai?
  • , ' , […]Ừ, nhưng hắn ta đã làm vậy, […]

AI