Dịch

ya ba

danh từ (noun)
US/ˈjɑ ˌbiˈeɪ/

Nghĩa chính

  1. Viên thuốc chứa hỗn hợp methamphetamine và caffeine, được người sử dụng ma túy ở Thái Lan ưa chuộngdanh từA tablet containing a mix of methamphetamine and caffeine, popular among drug users in Thailand.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tháiยาบ้าyaa-bâa“madness drug”

AI