yer
C1danh từ (noun)từ viết tắt (contraction)trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)từ hạn định (determiner)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên chữ cái ъ và ьdanh từEither of the letters ъ and ь in Cyrillic alphabets, which originally represented phonemically the ultra-short vowels in Slavic languages.
- Dạng phát âm của you'retừ viết tắtPronunciation spelling of you're (“you are”).
- Dạng phát âm của yeahtrạng từPronunciation spelling of yeah (“yes”).
- Dạng phát âm của youđại từPronunciation spelling of you (plural or singular).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yerDạng gốc (base form)
- yersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -yerhậu tố | hậu tố | Hậu tố tác nhân, tương đương với -er, được thêm vào một số danh từ (đặc biệt là những danh từ kết thúc bằng chữ cái “w” hoặc “v”) |
| yer onedanh từ | danh từ | Người không rõ hoặc không có tên |
| in-yer-facetính từ | tính từ | Liên quan đến phong cách sân khấu gây sốc và đối đầu xuất hiện ở Vương quốc Anh vào những năm 1990 |
| on yer bikethán từ | thán từ | Biến đi! chạy trốn! |
| Generation Yerdanh từ | danh từ | Thành viên của thế hệ Y |
| lang may yer lum reekcụm từ | cụm từ | Dùng để chúc ai đó tốt lành, đặc biệt là khi nâng cốc chúc mừng hoặc lời tạm biệt |
| d'yertừ viết tắt | từ viết tắt | Pronunciation spelling of do you?chưa dịch |
| yer man | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Từ hạn định (determiner) 1
Dạng phát âm của your
- Pronunciation spelling of your.
Họ từ (word family)
cùng gốc yerNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaерjer“ъ”
Ví dụ
- ‘, , ,’ . ‘ – .’'Thôi đi mấy người, hai đứa tụi bay,' Hagrid nói. 'Harry – cậu là phù thủy.'
- ', ,' .'Dù sao thì cậu cũng có vẻ ngoài ưa nhìn,' Ella nói.
- ' ,' .'Hãy đi xuống ga đi,' anh ấy nói.