Dịch

yer

C1danh từ (noun)từ viết tắt (contraction)trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)từ hạn định (determiner)
UK/jɜː/US/jɝ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên chữ cái ъ và ьdanh từEither of the letters ъ and ь in Cyrillic alphabets, which originally represented phonemically the ultra-short vowels in Slavic languages.
  2. Dạng phát âm của you'retừ viết tắtPronunciation spelling of you're (“you are”).
  3. Dạng phát âm của yeahtrạng từPronunciation spelling of yeah (“yes”).
  4. Dạng phát âm của youđại từPronunciation spelling of you (plural or singular).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yerDạng gốc (base form)
  2. yersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-yerhậu tốHậu tố tác nhân, tương đương với -er, được thêm vào một số danh từ (đặc biệt là những danh từ kết thúc bằng chữ cái “w” hoặc “v”)
yer onedanh từNgười không rõ hoặc không có tên
in-yer-facetính từLiên quan đến phong cách sân khấu gây sốc và đối đầu xuất hiện ở Vương quốc Anh vào những năm 1990
on yer bikethán từBiến đi! chạy trốn!
Generation Yerdanh từThành viên của thế hệ Y
lang may yer lum reekcụm từDùng để chúc ai đó tốt lành, đặc biệt là khi nâng cốc chúc mừng hoặc lời tạm biệt
d'yertừ viết tắtPronunciation spelling of do you?chưa dịch
yer manChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Từ hạn định (determiner) 1
Dạng phát âm của your
  1. Pronunciation spelling of your.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaерjer“ъ”

Ví dụ

  • ‘, , ,’ . ‘ – .’'Thôi đi mấy người, hai đứa tụi bay,' Hagrid nói. 'Harry – cậu là phù thủy.'
  • ', ,' .'Dù sao thì cậu cũng có vẻ ngoài ưa nhìn,' Ella nói.
  • ' ,' .'Hãy đi xuống ga đi,' anh ấy nói.

AI