Dịch

yern

trạng từ (adverb)
UK/jəːn/

Nghĩa chính

  1. Háo hức, nhiệt tình, vui vẻ, sẵn lòng, tha thiếttrạng từeagerly, heartily, gladly, willingly, earnestly.

Ví dụ

  • , .
  • ? ,

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiyern“willing, eager”
  2. từ tiếng Anh cổġeorn“eager”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gern

AI