Dịch

parlay

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dồn tiền cượcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To carry forward the stake and winnings from a bet on to a subsequent wager or series of wagers.
  2. Gia tăng táo bạođộng từngoại động từ (transitive)To increase (an asset, money, etc.) by gambling or investing in a daring manner.
  3. Biến thành, tận dụng thànhđộng từngoại động từ (transitive)To convert (a situation, thing, etc.) into something better.
  4. Sự đánh cuộcdanh từA bet or series of bets where the stake and winnings are cumulatively carried forward; an accumulator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parlayNguyên thể (infinitive)
  2. parlaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. parlayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. parlayingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápparler“to speak, talk”

Ví dụ

  • ?Chúng ta có nên gia tăng giá trị sản phẩm của mình không?
  • , , , .Guatemala vẫn là một xã hội được tổ chức để khai thác lực lượng lao động nông thôn nghèo nàn, phân tán để sản xuất hàng xuất khẩu mà một tầng lớp địa chủ nhỏ, hợp tác với các lợi ích thương mại nước ngoài, đánh cuộc để kiếm lợi nhuận trên thị trường thế giới.
  • officer's " " ; " ;" [...]Bản tuyên thệ của viên cảnh sát nêu rõ rằng ông và một sĩ quan khác đã tiến hành điều tra kỹ lưỡng các hoạt động cờ bạc tại địa phương; ông có thông tin rằng một công ty in ấn địa phương đã in các phiếu cược xiên được dùng để cá cược các trận bóng đá đại học và chuyên nghiệp; [...]

AI