Dịch

acids là số nhiều của acid

acid

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chua, có vị chuatính từSour, sharp, or biting to the taste; tart; having the taste of vinegar.
  2. Chua ngoa, cay nghiệt, gắt gỏngtính từSour-tempered.
  3. Có tính axit, thuộc axittính từOf or pertaining to an acid; acidic.
  4. Chất chuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sour substance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acidDạng gốc (base form)
  2. acidsSố nhiều (plural)
  3. aciderSo sánh hơn (comparative)
  4. acidestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

acid raindanh từMưa axit
acid refluxdanh từTrào ngược dạ dày
acid testdanh từPhép thử cam go
amino aciddanh từAxit amin
fatty aciddanh từAxit béo
stomach aciddanh từAxit dạ dày
on acidcụm giới từPhóng đại, kỳ quái hoặc không thể đoán trước
battery aciddanh từAxit dùng làm chất điện phân trong pin, thường là axit sulfuric

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 5
Thuộc phong cách acid
  1. Thuộc phong cách acid, gợi ảo giácDenoting a musical genre that is a distortion (as if hallucinogenic) of an existing genre, as in acid house, acid jazz, acid rock.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chua
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápacide
  2. từ tiếng Latinhacidus“sour, acid”

Cùng gốc (doublet)agita

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • hoa quả hoặc rượu có vị chua
  • .Câu trả lời của ông ta rất gay gắt và chua cay.
  • , .Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.

AI