acids là số nhiều của acid
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Chua, có vị chuatính từSour, sharp, or biting to the taste; tart; having the taste of vinegar.
- Chua ngoa, cay nghiệt, gắt gỏngtính từSour-tempered.
- Có tính axit, thuộc axittính từOf or pertaining to an acid; acidic.
- Chất chuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sour substance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acid raindanh từ | danh từ | Mưa axit |
| acid refluxdanh từ | danh từ | Trào ngược dạ dày |
| acid testdanh từ | danh từ | Phép thử cam go |
| amino aciddanh từ | danh từ | Axit amin |
| fatty aciddanh từ | danh từ | Axit béo |
| stomach aciddanh từ | danh từ | Axit dạ dày |
| on acidcụm giới từ | cụm giới từ | Phóng đại, kỳ quái hoặc không thể đoán trước |
| battery aciddanh từ | danh từ | Axit dùng làm chất điện phân trong pin, thường là axit sulfuric |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 5
Thuộc phong cách acid
- Thuộc phong cách acid, gợi ảo giácDenoting a musical genre that is a distortion (as if hallucinogenic) of an existing genre, as in acid house, acid jazz, acid rock.
Xuất hiện ở từ khác
- basetrái nghĩaChất làm dung dịch xanh chuyển sang đỏ và trung hòa bazơ.
Họ từ (word family)
cùng gốc acidNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápacide
- từ tiếng Latinhacidus“sour, acid”
Cùng gốc (doublet)agita
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- hoa quả hoặc rượu có vị chua
- .Câu trả lời của ông ta rất gay gắt và chua cay.
- , .Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.