Nghĩa chính
- (hóa học) Sự axit hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of making something sour (acidifying), or changing into an acid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acidificationDạng gốc (base form)
- acidificationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ocean acidificationdanh từ | danh từ | Sự gia tăng độ axit của nước đại dương, từ việc tăng nồng độ carbon dioxide trong khí quyển làm tăng lượng carbon dioxide hòa tan trong nước biển, gây ra sự gia tăng axit carbonic trong nước biển, làm giảm độ pH của nó |
| soil acidificationdanh từ | danh từ | Sự tích tụ các ion hydro dương trong đất và làm giảm độ pH của đất |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápacidification
Ví dụ
- , , , , .Ví dụ, các rạn san hô đang chịu ảnh hưởng của nhiệt độ cao hơn và tác động của sự axit hóa, đồng thời còn bị suy yếu bởi các phương pháp đánh bắt kém, ô nhiễm, bồi lắng và sự bùng phát tảo độc.
- .Lượng khí nhà kính tăng lên do hoạt động của con người dẫn đến biến đổi khí hậu và sự axit hóa đại dương.
- , , , 2017 2018, .Người ta cũng cảnh báo rằng New Zealand có thể sẽ phải đối mặt với các đợt nắng nóng biển thường xuyên hơn, tương tự như vào năm 2017 và 2018, cùng với sự axit hóa đại dương.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc acidificationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha