Nghĩa chính
- Thuộc giấm, có vị giấmtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or producing vinegar.
- Axetictính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to acetic acid or its derivatives.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acetic aciddanh từ | danh từ | Axit axetic |
| acetic alcoholdanh từ | danh từ | Hỗn hợp gồm 100 phần ethanol và 3 phần axit axetic băng được sử dụng làm chất cố định mô học |
| acetic anhydridedanh từ | danh từ | Axit anhydrit của axit axetic, (CH₃CO)₂O |
| glacial acetic aciddanh từ | danh từ | Axit axetic có độ tinh khiết ít nhất 99,8% và có xu hướng kết tinh vào những ngày lạnh |
| acetic aldehydedanh từ | danh từ | acetaldehyde.chưa dịch |
| diethylenetriaminepentaacetic aciddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pentetic acid |
Ví dụ
- .Axit sulfuric mạnh hơn axit axetic.
- .Hít phải axit axetic đậm đặc có thể gây hại cho phổi của bạn.
- axit axetic
Họ từ (word family)
cùng gốc acetic- aceticoceptorMột phần của phân tử đóng vai trò là chất tiếp nhận các nhóm acetyldanh từ
- nitrilotriaceticLiên quan đến axit nitrilotriacetic hoặc các dẫn xuất của nótính từ
- tetraaceticChỉ định bốn dư lượng axetictính từ
- pyroaceticThuộc hoặc liên quan đến axeton (thu được bằng cách đun nóng axetat)tính từ
Nguồn gốc (etymology)
acet--ic
- từ tiếng Phápacétique
- từ tiếng Latinhacētum“vinegar”