Nghĩa chính
- Phóng đại, kỳ quái hoặc không thể đoán trướccụm giới từExaggerated, bizarre or unpredictable.
- Dùng theo nghĩa đen, xem on, acidcụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see on, acid.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Some Old Hippie Caught Another Hippie Tripping On Acidcụm từ | cụm từ | Một cách ghi nhớ dùng để giúp mọi người ghi nhớ các hàm lượng giác khác nhau: sin đối diện với cạnh huyền; cosine liền kề với cạnh huyền; và tiếp tuyến đối diện với liền kề |
Ví dụ
- .
- .