Dịch

amino acid

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Axit amindanh từAny organic compound containing both an amino and a carboxylic acid functional group.
  2. Các loại trong số 20 axit α-amino xuất hiện tự nhiên (có nhóm axit amin và axit cacboxylic trên cùng một nguyên tử cacbon) và nhiều chuỗi bên khác nhau, kết hợp với nhau thông qua liên kết peptit để tạo thành proteindanh từAny of the twenty naturally occurring α-amino acids (having the amino, and carboxylic acid groups on the same carbon atom), and a variety of side chains, that combine, via peptide bonds, to form proteins.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amino acidDạng gốc (base form)
  2. amino acidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

β-amino aciddanh từViết tắt của beta-amino acid
beta-amino aciddanh từCác axit amin có nhóm chức amino và cacboxylic gắn với các nguyên tử cacbon liền kề; beta-alanine là chất duy nhất xuất hiện trong tự nhiên, nhưng không có trong peptide hoặc protein
alpha-amino aciddanh từCác axit amin có nhóm chức amino và cacboxylic gắn trên cùng một nguyên tử cacbon; đặc biệt là những axit amin xuất hiện tự nhiên dưới dạng peptide và protein
essential amino aciddanh từAxit amin thiết yếu
nonessential amino aciddanh từĐó là những axit amin tự nhiên mà cơ thể con người có thể tự tổng hợp được và do đó không cần phải được cung cấp bởi protein trong chế độ ăn uống
deduced amino acid sequencedanh từTrình tự axit amin được dự đoán từ trình tự nucleotide sử dụng thông tin về codon được sử dụng trong một sinh vật cụ thể
bisamino aciddanh từCác axit amin có hai nhóm amin và hai nhóm axit cacboxylic
casamino aciddanh từHỗn hợp bất kỳ của axit amin và peptit thu được từ quá trình thủy phân casein bằng axit, thường được sử dụng trong môi trường phát triển vi sinh vật

AI