Nghĩa chính
- Áp-xedanh từA cavity caused by tissue destruction, usually because of infection, filled with pus and surrounded by inflamed tissue.
- Mưng mủ, tạo áp-xeđộng từnội động từ (intransitive)To form a pus-filled cavity, typically from an infection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abscessNguyên thể (infinitive)
- abscessesSố nhiều (plural)
- abscessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- abscessingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dry abscessdanh từ | danh từ | Áp xe không chỉ rõ hoặc vỡ |
| hot abscessdanh từ | danh từ | Áp xe bị viêm, hình thành gần đây |
| abscess rootdanh từ | danh từ | Loại thảo dược lâu năm có hoa màu xanh từ miền đông Hoa Kỳ, loài bò sát Polemonium |
| cold abscessdanh từ | danh từ | Áp xe mãn tính hình thành từ từ, không đau, nóng hoặc viêm |
| deep abscessdanh từ | danh từ | Áp xe bắt nguồn từ dưới màng cân sâu |
| milk abscessdanh từ | danh từ | Áp xe vú trong thời kỳ cho con bú |
| blind abscessdanh từ | danh từ | Áp xe không có lỗ mở bên ngoài |
| mother abscessdanh từ | danh từ | Áp xe nguyên phát gây ra áp xe thứ phát |
Ví dụ
- .Anh ấy bị áp-xe ở chân.
- .Bạn bị áp-xe.
- .Tôi bị áp-xe răng.
Họ từ (word family)
cùng gốc abscessNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhabscessus“a going away; gathering of humors, abscess”