Net
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Mạng, mạng In-tơ-nétdanh từ riêngClipping of Internet.
- Nétdanh từ riêngA nickname for someone named Jeannette (or any of its alternative forms).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| net worthdanh từ | danh từ | Giá trị tài sản ròng |
| safety netdanh từ | danh từ | Mạng lưới an toàn |
| back of the netthán từ | thán từ | Biểu hiện tự mãn của chiến thắng hoặc hạnh phúc |
| net profitdanh từ | danh từ | Lợi nhuận ròng |
| fishing netdanh từ | danh từ | Lưới, lưới đánh cá |
| hit the netđộng từ | động từ | Ghi một bàn thắng |
| net weightdanh từ | danh từ | Trọng lượng tịnh |
| net lossdanh từ | danh từ | Bò lõa laõ |
Ví dụ
- .
- . “Net's, , ,” . . “Net's ,” .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc NetNgôn ngữ khác
Tiếng Trung