netted
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có mạng, hình lướitính từSynonym of reticulated (“formed like a grid or network”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nettedDạng gốc (base form)
- more nettedSo sánh hơn (comparative)
- most nettedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| netted olivedanh từ | danh từ | Oliva reticularis là một loài ốc biển |
| netted chainferndanh từ | danh từ | Woodwardia areolata, một loại dương xỉ có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ, ưa đất ẩm, cát, chua |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nettedVí dụ
- .Buổi bán đồ cũ mang lại cho tôi một khoản lợi nhuận.
- pre-dawn .Cuộc đột kích trước rạng sáng đã thu giữ một kho lớn thuốc kích thích bất hợp pháp và vài túi tiền mặt.
- .Họ thu được khoản lợi nhuận khá.