Nghĩa chính
- Buổi tập lưới, buổi tập đánh bóng cricketdanh từA training session before playing a cricket match for both bowlers and batsmen or even backups.
- Số nhiều của netdanh từplural of net
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của netđộng từthird-person singular simple present indicative of net
Họ từ (word family)
cùng gốc netXuất hiện ở từ khác
- redesTiếng Tây Ban Nhatương đương
Ví dụ
- .Anh ấy đã vào sân tập bảy tiếng trước trận đấu cricket.
- ?Bạn có lưới đánh cá không?
- .Những người đánh cá đang dùng lưới.