Dịch

netter

danh từ (noun)
UK/ˈnɛtə/US/ˈnɛtə(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Người đánh lưới (theo bất kỳ nghĩa nào) hoặc người sử dụng lướidanh từOne who nets (in any sense), or who uses a net.
  2. Người dùng Internet hoặc Usenetdanh từAn Internet or Usenet user.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. netterDạng gốc (base form)
  2. nettersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dip netterdanh từNgười đánh cá bằng lưới nhúng
set netterdanh từNgười đánh cá bằng lưới đã gi sẵn
cast-netterdanh từNgười thả lưới
empty-netterdanh từBàn thắng vào lưới trống
Weismann-Netter syndromedanh từĐồng nghĩa với Weismann-Netter-Stuhl syndrome
Weismann-Netter-Stuhl syndromedanh từChứng rối loạn hiếm gặp đặc trưng bởi tình trạng cong cẳng chân và dày lên bất thường của xương mỏng hơn ở chân
set-netterChưa có nghĩa
dip-netterChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

net-er

  1. từ tiếng Anh trung đạinetter

Ví dụ

  • , , .

AI