Nghĩa chính
- Người đánh lưới (theo bất kỳ nghĩa nào) hoặc người sử dụng lướidanh từOne who nets (in any sense), or who uses a net.
- Người dùng Internet hoặc Usenetdanh từAn Internet or Usenet user.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- netterDạng gốc (base form)
- nettersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dip netterdanh từ | danh từ | Người đánh cá bằng lưới nhúng |
| set netterdanh từ | danh từ | Người đánh cá bằng lưới đã gi sẵn |
| cast-netterdanh từ | danh từ | Người thả lưới |
| empty-netterdanh từ | danh từ | Bàn thắng vào lưới trống |
| Weismann-Netter syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Weismann-Netter-Stuhl syndrome |
| Weismann-Netter-Stuhl syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn hiếm gặp đặc trưng bởi tình trạng cong cẳng chân và dày lên bất thường của xương mỏng hơn ở chân |
| set-netter | Chưa có nghĩa | |
| dip-netter | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , .