NET
danh từ (noun)giới từ (preposition)
Nghĩa chính
- Bẫy ngoại bào bạch cầu trung tínhdanh từAcronym of neutrophil extracellular trap.
- Không sớm hơngiới từInitialism of no earlier than or not earlier than.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NETDạng gốc (base form)
- NETsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| net worthdanh từ | danh từ | Giá trị tài sản ròng |
| safety netdanh từ | danh từ | Mạng lưới an toàn |
| back of the netthán từ | thán từ | Biểu hiện tự mãn của chiến thắng hoặc hạnh phúc |
| net profitdanh từ | danh từ | Lợi nhuận ròng |
| fishing netdanh từ | danh từ | Lưới, lưới đánh cá |
| hit the netđộng từ | động từ | Ghi một bàn thắng |
| net weightdanh từ | danh từ | Trọng lượng tịnh |
| net lossdanh từ | danh từ | Bò lõa laõ |
Họ từ (word family)
cùng gốc NET- nettingLưới, mạng lướidanh từB2
- nettedCó mạng, hình lướitính từB2
- netterNgười đánh lưới (theo bất kỳ nghĩa nào) hoặc người sử dụng lướidanh từ
- NETosisQuá trình chết đối với các tế bào bạch cầu trung tính, trong đó bạch cầu trung tính trục xuất chất nhiễm sắc của chúng để tạo thành bẫy ngoại bào bạch cầu trung tính (“NET”), một cấu trúc giống như mạng lưới để bắt giữ các hóa chất và cơ thể xâm nhập, đồng thời gây ra sự đông máu để ngăn chặn một vùng của cơ thểdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung