Dịch

NETosis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình chết đối với các tế bào bạch cầu trung tính, trong đó bạch cầu trung tính trục xuất chất nhiễm sắc của chúng để tạo thành bẫy ngoại bào bạch cầu trung tính (“NET”), một cấu trúc giống như mạng lưới để bắt giữ các hóa chất và cơ thể xâm nhập, đồng thời gây ra sự đông máu để ngăn chặn một vùng của cơ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A death process for neutrophil cells, whereby the neutrophils expel their chromatin to form a neutrophil extracellular trap (“NET”), a net-like structure to capture invader chemicals and bodies, and cause clotting to block off a region of the body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. NETosisDạng gốc (base form)
  2. NEToses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

NET“neutrophil extracellular trap”-osis

AI