Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tên nữ Mary, Mariadanh từ riêngA female given name from Aramaic or Hebrew.
- Mẹ của Chúa Giêsu; tin vào Cơ đốc giáo và Hồi giáo là một trinh nữ, và được hầu hết những người theo đạo Cơ đốc tin rằng bản thân họ sinh ra không có tội lỗi, đã được đưa vào Thiên đường mà không chết và đóng vai trò như một người cầu thay thông cảm cho các tín đồdanh từ riêngThe mother of Jesus; believed in Christianity and Islam to have been a virgin, and believed by most Christians to have been born herself without sin, to have been assumed into Heaven without death, and to act as a sympathetic intercessor for believers.
- Mary Magdalene, một môn đệ của Chúa Giêsudanh từ riêngMary Magdalene, a disciple of Jesus.
- Maria Bêtania, em gái của Ladarô và Marthadanh từ riêngMary of Bethany, the sister of Lazarus and Martha.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- MaryDạng gốc (base form)
- MariesSố nhiều (plural)
- MarysSố nhiều (plural)
- Mae (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bloody marydanh từ | danh từ | Cocktail bloody mary |
| Virgin Marydanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Đồng nghĩa với Mary: mẹ của Chúa Giêsu |
| spotted Marydanh từ | danh từ | Bệnh phổi |
| Mary Janedanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Tên riêng dành cho nữ |
| Mary Anndanh từ riêng | danh từ riêng | Tên nữ từ tiếng Do Thái |
| Saint Marydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mary: mẹ của Chúa Giêsu |
| Mary-buddanh từ | danh từ | Bông cúc vạn thọ hoặc hoa của nó |
| Mary Suedanh từ | danh từ | Nhân vật hư cấu, thường là nữ, có tài năng đáng kinh ngạc và khả năng đáng yêu làm suy yếu câu chuyện |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Từ đồng nghĩa của Maryam (“Sura (chương) thứ 19 của Kinh Qur'an”)
- Synonym of Maryam (“The 19th sura (chapter) of the Qur'an”)
Ví dụ
- ?Có phải là anh ấy đã đi gặp Mary rồi không?
- .Hôm qua tôi gặp Marie.
- .Tom đã tống tiền Mary.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc Mary- MarylandBang của Hoa Kỳ; được đặt theo tên của Nữ hoàng Mary, hoàng hậu của Anh, Scotland và Ireland Thủ đô: Annapolis Thành phố lớn nhất: Baltimoredanh từ riêng
- MaryamTên riêng cho nữ từ tiếng Ả Rậpdanh từ riêng
- MaryleboneKhu vực ở West End của Luân Đôn, Anh, là một phần của Thành phố Westminsterdanh từ riêng
- MarysvilleThị trấn nhỏ ở Shire of Murrindindi, Victoria, Australiadanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha