Mariana
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Latin [lần lượt từ tiếng Aramaic] hoặc từ tiếng Do Thái; các dạng biến thể Marian, Maryanadanh từ riêngA female given name from Latin [in turn from Aramaic] or from Hebrew; variant forms Marian, Maryana.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarianaDạng gốc (base form)
- MarianasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mariana Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Marianas |
| Northern Mariana Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo, lãnh thổ thịnh vượng chung và lãnh thổ phụ thuộc (về mặt kỹ thuật là lãnh thổ chưa hợp nhất) của Hoa Kỳ ở Thái Bình Dương. Tên chính thức: Khối thịnh vượng chung Quần đảo Bắc Mariana |
| Commonwealth of the Northern Mariana Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Quần đảo Bắc Mariana |
| Mariana Trenchdanh từ riêng | danh từ riêng | Rãnh Mariana, vực Mariana, vũng Mariana |
| Terra Marianadanh từ riêng | danh từ riêng | Livonia thời trung cổ, được thành lập vào năm 1207 sau cuộc Thập tự chinh Livonia, và tương ứng với Estonia và Latvia ngày nay |
| Mariana snailfishdanh từ | danh từ | Pseudoliparis sweii, một loài cá ốc được coi là loài cá bơi sâu nhất trên Trái đất |
| Izu-Bonin-Mariana Arcdanh từ riêng | danh từ riêng | Ranh giới hội tụ của mảng kiến tạo ở Micronesia |
| Northern Mariana Islanderdanh từ | danh từ | Người đến từ Quần đảo Bắc Mariana hoặc người gốc Quần đảo Bắc Mariana |
Họ từ (word family)
cùng gốc MarianaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhMariānus
Ví dụ
- .