Nghĩa chính
- Em gái của Môi se và A rôn, con gái của Am ram và Jochebed.danh từ riêngThe sister of Moses and Aaron and the daughter of Amram and Jochebed.
- Đồng nghĩa với Mary: mẹ của Chúa Giêsu, chủ yếu trong bối cảnh nhấn mạnh đến bản sắc lịch sử hoặc Do Thái của bàdanh từ riêngSynonym of Mary, mother of Jesus, chiefly in contexts emphasizing her historical or Jewish identity.
- Tên nữ từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA female given name from Hebrew.
- Cách viết khác của Meriamdanh từ riêngAlternative spelling of Meriam.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hand of Miriamdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Hand of Fatima |
Ví dụ
- , , ; .Nữ tiên tri Miriam, em gái A-rôn, cầm trong tay một chiếc trống cơm; và tất cả phụ nữ đều đi theo cô ấy với trống cơm và khiêu vũ.
- , , 1940 (Iracema), 1941 (), 1942 (Corália) 1943 ().
- , Laufer's , .