Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Bang của Hoa Kỳ; được đặt theo tên của Nữ hoàng Mary, hoàng hậu của Anh, Scotland và Ireland Thủ đô: Annapolis Thành phố lớn nhất: Baltimoredanh từ riêngA state of the United States; named for Queen Mary, queen consort of England, Scotland and Ireland. Capital: Annapolis. Largest city: Baltimore.
- Đại học Maryland, College Parkdanh từ riêngUniversity of Maryland, College Park.
- Thuộc địa Marylanddanh từ riêngA former colony of England, from 1632 to 1707, and of Great Britain, from 1707 to 1776, roughly matching the present state.
- Thị trấn Marylanddanh từ riêngA town in Otsego County, New York; named for the state.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Maryland bridgedanh từ | danh từ | Hàm giả nha khoa thay thế một chiếc răng đã mất bằng một miếng cầu răng được dán vào mặt sau của các răng liền kề (trái ngược với cầu răng thông thường được gắn bằng cách mài các răng liền kề và che phủ chúng) |
| chicken Marylanddanh từ | danh từ | Món ăn lịch sử gắn liền với bang Maryland của Hoa Kỳ, bao gồm gà rán với nước sốt kem, được trang trí theo kiểu truyền thống với chuối |
| Maryland chickendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chicken Maryland |
| Maryland Heightsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận St. Louis, Missouri, Hoa Kỳ |
| terrapin à la Maryland | Món hầm kim cương terrapin với kem và rượu sherry, phổ biến ở Maryland vào thế kỷ 19 |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Làng bỏ hoang Maryland
- A deserted village on Brownsea Island in Dorset, England; named for the wife of the founder (OS grid ref SZ0188).
Họ từ (word family)
cùng gốc MarylandNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : . , , .. , , , , , .
- .
- .