Dịch

Maria

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên nữ Mariadanh từ riêngA female given name from Hebrew.
  2. Đức Mẹ Mariadanh từ riêngSynonym of Mary, mother of Jesus, in Latin, Spanish, etc. contexts.
  3. Họ của người, có nguồn gốc từ tên mẹdanh từ riêngA surname originating as a matronymic.
  4. Tiếng Maria, ngôn ngữ Dravida tại Ấn Độdanh từ riêngA Dravidian language spoken in Maharashtra and Madhya Pradesh provinces in India.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Santa Mariadanh từ riêngThành phố ở Quận Santa Barbara, California, Hoa Kỳ
De Mariadanh từ riêngMột họ từ tiếng Ý hoặc tiếng Tây Ban Nha
Port Mariadanh từ riêngThị trấn, thủ phủ giáo xứ của Giáo xứ Saint Mary, Jamaica
Black Mariadanh từXe chở tù
Maria Islanddanh từ riêngHòn đảo ngoài khơi thuộc khu vực hội đồng Vịnh Glamorgan-Spring, phía đông Tasmania, Australia
Ave Mariadanh từKính mừng Maria (lời cầu nguyện Công giáo, một phần của chuỗi Mân Côi)
Tia Mariadanh từ riêngLoại rượu mùi có hương vị cà phê
Sta. Mariadanh từ riêngViết tắt của Santa Maria in its various senses

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tiếng Maria
  1. Tiếng Maria, ngôn ngữ Papua tại Papua New GuineaA Papuan language spoken in Papua New Guinea.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhMaria

Cùng gốc (doublet)Mary

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Mỗi khi chúng tôi gặp nhau, Maria luôn chào tôi, nhưng Tom thì chưa từng.
  • .Tôi tên là Maria.
  • .Tom đã rời đi và Maria cho tôi dùng phòng của anh ấy.

AI