Dịch

Marian

C2danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈmɛəɹiən/US/ˈmɛɹiən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tên nữ gốc Do Tháidanh từ riêngA female given name from Hebrew.
  2. Thuộc Đức Mẹ Mariatính từOf or relating to the Virgin Mary.
  3. Thuộc Nữ hoàng Mary Itính từOf or relating to Mary I of England.
  4. Người ủng hộ Nữ hoàng Mary xứ Scotlanddanh từOne of the Scots who remained loyal to Mary, Queen of Scots, in the disputes following her deposition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MarianDạng gốc (base form)
  2. MariansSố nhiều (plural)
  3. more MarianSo sánh hơn (comparative)
  4. most MarianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Maid Mariandanh từ riêngMối tình của huyền thoại Robin Hood; ban đầu là một nhân vật chăn cừu gắn liền với Ngày tháng Năm

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Thuộc Nữ hoàng Mary xứ Scotland
  1. Of or relating to Mary, Queen of Scots.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các giám mục thời Mary chắc chắn đã lường trước rắc rối khi con gái của Anne Boleyn lên ngôi.
  • .Robin Hood yêu Marian.
  • , , youth's .Robin huýt sáo khi lê bước, nghĩ về thiếu nữ Marian với đôi mắt rạng ngời, bởi vào những lúc như vậy suy nghĩ của tuổi trẻ thường hướng về cô gái mà mình yêu nhất một cách dễ chịu.

AI