Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tên nữ gốc Do Tháidanh từ riêngA female given name from Hebrew.
- Thuộc Đức Mẹ Mariatính từOf or relating to the Virgin Mary.
- Thuộc Nữ hoàng Mary Itính từOf or relating to Mary I of England.
- Người ủng hộ Nữ hoàng Mary xứ Scotlanddanh từOne of the Scots who remained loyal to Mary, Queen of Scots, in the disputes following her deposition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarianDạng gốc (base form)
- MariansSố nhiều (plural)
- more MarianSo sánh hơn (comparative)
- most MarianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Maid Mariandanh từ riêng | danh từ riêng | Mối tình của huyền thoại Robin Hood; ban đầu là một nhân vật chăn cừu gắn liền với Ngày tháng Năm |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Thuộc Nữ hoàng Mary xứ Scotland
- Of or relating to Mary, Queen of Scots.
Họ từ (word family)
cùng gốc Marian- MarianneHiện thân của nước Pháp, một người phụ nữ tượng trưng cho tự do và lý trí và xuất hiện trên tiền xu, tem của Pháp, vv.danh từ riêng
- MarianaTên riêng dành cho nữ từ tiếng Latin [lần lượt từ tiếng Aramaic] hoặc từ tiếng Do Thái; các dạng biến thể Marian, Maryanadanh từ riêng
- MariannaTên nữ từ tiếng Ýdanh từ riêng
- MarianasQuần đảo ở phía tây Thái Bình Dương, một phần của Micronesia địa lýdanh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các giám mục thời Mary chắc chắn đã lường trước rắc rối khi con gái của Anne Boleyn lên ngôi.
- .Robin Hood yêu Marian.
- , , youth's .Robin huýt sáo khi lê bước, nghĩ về thiếu nữ Marian với đôi mắt rạng ngời, bởi vào những lúc như vậy suy nghĩ của tuổi trẻ thường hướng về cô gái mà mình yêu nhất một cách dễ chịu.