Nghĩa chính
- Tên nữdanh từ riêngA female given name originating as a coinage.
- Đỉnh đồi cao từ 150 métdanh từA mountain or hill with a relative height of at least 150 metres.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarilynDạng gốc (base form)
- MarilynsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Marilyn Monroedanh từ | danh từ | Người phụ nữ đại diện cho mẫu người lý tưởng về vẻ đẹp hình thể và sự quyến rũ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ?Ai quyến rũ hơn, Madonna hay Marilyn Monroe?
- 33 .Đã 33 năm kể từ ngày Marilyn Monroe qua đời.
- 33 .Đã 33 năm trôi qua kể từ khi Marilyn Monroe qua đời.