Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Mary-bud
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bông cúc vạn thọ hoặc hoa của nó
danh từ
A marigold or its blossom.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Mary-bud
Dạng gốc
(base form)
Mary-bud
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
And
winking
Mary-buds
begin
/
To
ope
their
golden
eyes
:
/
With
every
thing
that
pretty
is
,
/
My
lady
sweet
,
arise
.
AI
1
Bông cúc vạn thọ hoặc hoa của nó
1
Bông cúc vạn thọ hoặc hoa của nó
1
Bông cúc vạn thọ hoặc hoa của nó