Law
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Dạng viết tắt của tên nam Lawrencedanh từ riêngA diminutive of the male given name Lawrence.
- Một họ địa hình có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ, có lẽ ban đầu có nghĩa là người sống gần một ngôi mộdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A topographic surname from Old English, perhaps originally meaning someone who lives near a burial mound.
- Một ngọn đồi hình nóndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)a conical hill
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LawDạng gốc (base form)
- LawsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| son-in-lawdanh từ | danh từ | Rể, con rể |
| law schooldanh từ | danh từ | Trường Luật |
| common-lawtính từ | tính từ | Liên quan đến luật chung |
| court of lawdanh từ | danh từ | Tòa án |
| above the lawcụm giới từ | cụm giới từ | Ngoài vòng pháp luật |
| mother-in-lawdanh từ | danh từ | Mẹ vợ, mẹ chồng |
| law and orderdanh từ | danh từ | An ninh trật tự |
| father-in-lawdanh từ | danh từ | Cha chồng, cha vợ |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Ngôi làng ở khu vực hội đồng Nam Lanarkshire
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở khu vực hội đồng Nam Lanarkshire, Scotland, Vương quốc Anh (OS lưới ref NS8252)A village in South Lanarkshire council area, Scotland, United Kingdom (OS grid ref NS8252).
Ví dụ
- , .
- .
- . Naruhodo's " World's ".
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa