Dịch

Lo

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tên viết tắt của các họ bắt đầu bằng Lo-danh từ riêngAn abbreviated form of surnames beginning with "Lo-".
  2. Họ Lạc, họ Ladanh từ riêngA Chinese surname from Mandarin.
  3. Họ Lô, họ Lưdanh từ riêngA Chinese surname from Cantonese.
  4. Một họ Trung Quốc từ tiếng phổ thôngdanh từ riêngA Chinese surname from Mandarin.

Cụm từ (phrase)

J-Lodanh từ riêng, danh từBiệt danh của Jennifer Lopez (sinh 1969), ca sĩ, diễn viên người Mỹ
Lo-okdanh từ riêngBarangay ở Almeria, Biliran, Philippines
hi-lodanh từChiếc xe nâng
lo and beholdthán từTrông lạ chưa kìa!
lo-fitính từ, danh từCó chất lượng cổ điển, như thể được ghi bằng thiết bị thô sơ
lo meindanh từMón ăn Trung Quốc bao gồm mì mềm xào với rau và thịt trong nước sốt
Lo Wudanh từ riêngKhu vực thuộc Tân Giới của Hồng Kông, ở biên giới với Trung Quốc
Li-Lodanh từ riêngBiệt danh của Lindsay Lohan (sinh năm 1986), nữ diễn viên và ca sĩ người Mỹ

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Họ Lô
  1. Họ Lô, họ LaA Chinese surname from Hokkien.

Họ từ (word family)

cùng gốc Lo
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại^洛
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quảng Đông盧
  2. mượn từ tiếng Phúc Kiến盧Lô͘
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại^羅
  2. mượn từ tiếng Quảng Đông羅

Cùng gốc (doublet)LuoLaw

Ví dụ

  • Ts’ao Chih’s “ ” , Fu-fei, , .
  • Priam's ; / , , / / , / . / , , / , far-renowned, / , / , .
  • / " Goddess-born," , / " ? ? / ! – , ; / , / . / ."

AI