Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người Luodanh từAn ethnic group in southern Sudan, Kenya, and neighboring countries.
- Tiếng Luodanh từ riêngThe Nilotic language spoken by this group.
- Sông Lạc ở Thiểm Tâydanh từ riêngA river in Shaanxi, China, tributary to the Wei.
- Sông Lạc ở Hà Namdanh từ riêngA river in Henan, China, tributary to the Yellow River.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LuoDạng gốc (base form)
- LuosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| luo han guodanh từ | danh từ | Trái cây tu sĩ |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Sông Lạc ở Phúc Kiến
- A river in Fujian, China, flowing into the Taiwan Strait.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc LuoVí dụ
- .Hàng chục động vật đã chết và dân làng đang bị buồn nôn, chóng mặt sau một vụ tràn lượng lớn xyanua xuống sông Lạc ở tỉnh Hà Nam.
- , .Là một phụ lưu của sông Hoàng Hà, sông Lạc chảy qua Lạc Dương cũng như một số thành phố cổ khác của Trung Quốc.
Xuất hiện ở từ khác
- 罗Tiếng Trungtương đương