Dịch

Luo

C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈluː.əʊ̯/US/ˈlu.oʊ̯/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người Luodanh từAn ethnic group in southern Sudan, Kenya, and neighboring countries.
  2. Tiếng Luodanh từ riêngThe Nilotic language spoken by this group.
  3. Sông Lạc ở Thiểm Tâydanh từ riêngA river in Shaanxi, China, tributary to the Wei.
  4. Sông Lạc ở Hà Namdanh từ riêngA river in Henan, China, tributary to the Yellow River.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LuoDạng gốc (base form)
  2. LuosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

luo han guodanh từTrái cây tu sĩ

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Sông Lạc ở Phúc Kiến
  1. A river in Fujian, China, flowing into the Taiwan Strait.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Hàng chục động vật đã chết và dân làng đang bị buồn nôn, chóng mặt sau một vụ tràn lượng lớn xyanua xuống sông Lạc ở tỉnh Hà Nam.
  • , .Là một phụ lưu của sông Hoàng Hà, sông Lạc chảy qua Lạc Dương cũng như một số thành phố cổ khác của Trung Quốc.

AI